thánh nhân

  1. dt. Bậc thánh: Thánh nhân còn khi nhầm (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thánh nhân"

thánh nhân
Thánh nhân thường được miêu tả với vầng hào quang và vẻ mặt từ bi.